Phần trình bày về thuật ngữ Vật lý


Duyệt bảng chú giải thuật ngữ theo bảng chữ cái

riêng biệt | A | Ă | Â | B | C | D | Đ | E | Ê | F | G | H | I | J | K
L | M | N | O | Ô | Ơ | P | Q | R | S | T | U | Ư | V
W | X | Y | Z | Tất cả
HÌnh đại diện Phạm Thị Ngọc Phương
Bởi Phạm Thị Ngọc Phương - Thứ năm, 31 Tháng bảy 2008, 11:01 AM
 

Đơn vị điện dung của hệ SI, ký hiệu F, là điện dung của một tụ điện có điện tích 1 cu lông trên mỗi bản khi hiệu điện thế giữa hai bản là vôn

Gọi theo tên của nhà vật lý người Anh: Faraday (1791 – 1867)

Fara quá lớn nên người ta thường dùng các ước của nó :

Microfara 1 m F = 10-6F

Picôfara 1pF = 10-12F

 
Từ khoá:
Thêm chú thích: Fara  
HÌnh đại diện Phạm Thị Ngọc Phương
Bởi Phạm Thị Ngọc Phương - Thứ năm, 31 Tháng bảy 2008, 11:01 AM
 

I. Faraday, nhà vật lý học Anh (1791 – 1867) phát hiện tác dụng của từ trường lên dòng điện, hiện tượng cảm ứng điện từ ; nêu các định lý về điện phân, nghiên cứu sự hưởng ứng tình điện …

II. Đơn vị điện lượng dùng trong điện phân
 
Từ khoá:
Thêm chú thích: Farađây  
HÌnh đại diện Phạm Thị Ngọc Phương
Bởi Phạm Thị Ngọc Phương - Thứ năm, 31 Tháng bảy 2008, 11:01 AM
 

Chất sắt oxit, có từ tính giống như chất sắt từ, nhưng là chất cách điện. Dùng trong kỹ thuật vô tuyến điện làm lõi nam châm, ăng ten

 
Từ khoá:
Thêm chú thích: Ferit